Tra cứu SBD
Họ tên *
Ngày sinh *
Lưu ý: Các ô có dấu * là bắt buộc phải điền thông tin
Tra cứu điểm thi
Lưu ý: Các ô có dấu * là bắt buộc phải điền thông tin
Chú ý: Gõ "Họ tên" không dấu để tìm kết quả chính xác nhất.
Hỗ trợ trực tuyến

Văn phòng Topj

(024).667.108.08/ 667.109.09

topjtest.vn@gmail.com

Trợ từ tiếng Nhật P1: Trợ từ Tiếng Nhật là gì? Các loại trợ từ và một số trợ từ cơ bản

Cập nhật: 13/09/2021
Lượt xem: 92
Trợ từ trong tiếng Nhật được sử dụng để gắn kết các thành phần trong câu như danh từ, động từ hay tính từ. Nó giữ vai trò quan trọng trong việc tạo ra một câu hoàn chỉnh. Vậy trợ từ tiếng Nhật là gì? Có những loại trợ từ nào? Past 1 về nội dung Trợ từ chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những vấn đề trên.
1. Trợ từ trong tiếng Nhật là gì?
Trợ từ là thành phần được thêm vào câu để biểu thị quan hệ giữa những từ tương đương hoặc biểu thị đối tượng. Trong tiếng Nhật sơ cấp, các trợ từ tiêu biểu nhất là は、が、で、に、を、へ、
* Vai trò của trợ từ trong tiếng Nhật
Tiếng Nhật là một ngôn ngữ chắp dính để có thể gắn kết các thành phần trong câu như danh từ, động từ hay tính từ thì bạn cần phải có trợ từ. Chỉ cần điền sai một trợ từ lập tức câu trở nên không có nghĩa. Trong tiếng Nhật có tổng cộng hơn 80 trợ từ với những ý nghĩa khác nhau.

2. Các loại trợ từ trong tiếng Nhật:
 *Trợ từ tiếng Nhật được chia thành các loại sau :
  • Trợ từ cách : đây là những trợ từ thể hiện quan hệ ngữ nghĩa, vai trò của từ trong câu. Ví dụ các trợ từ : (đánh dấu chủ ngữ), (thể hiện sở hữu), (đánh dấu tân ngữ), に へ と から より で 
  • Trợ từ song hành : thể hiện quan hệ tương đương giữa hai sự việc hoặc hai đối tượng. Ví dụ như các trợ từ : や (liệt kê đối tượng), か (cái này hoặc cái kia),  の に と や やら なり だの …
  • Phó trợ từ : ばかり まで だけ ほど くらい など なり やら か がてら なぞ なんぞ かり ずつ のみ きり
  • Trợ từ nối ば と が のに…
  • Trợ từ kết thúc か な ぞ や ね …
  • Trợ từ đứng cuối câu: わ てよ もの かしら…
* Một số trợ từ tiếng Nhật thông dụng:

Trợ từ Công thức Cách dùng Ví dụ
Nは~ Đánh dấu chủ ngữ, chủ đề, … Cô ấy は giáo viên です。
Nが~ Đánh dấu chủ thể, chủ đề, ….
Đánh dấu chủ ngữ vế câu
Xe hơi がchạy ngang qua.
Nを Đánh dấu đối tượng tác động bia を uống
N1のN2 Sở hữu cách, biến Nの=A anh ấy の sách, học sinh の vở
Nも N cũng táo も ăn
N1とN2 N1 và N2 táo と lê
N1かN2 N1 hoặc N2 táo か lê
Placeで tại (nơi chỗ) trạng ngữ chỉ nơi chỗ công viên で đi dạo
Placeに ở trong, đi vào trong phòng ở に đi vào
Placeへ hướng tới, đi về phía công viên へ đi
Placeを đi xuyên qua, băng qua cây cầu を băng qua
Busで bằng (phương tiện) xe buýt で đi
Kanjiで bằng (phương tiện) kanji で viết
2 ngườiで cách thức số người 2 người で về nhà
Timeに vào lúc 2 giờ に xuất phát
Personに hành động hướng tới ai bạn に tiền を cho mượn
から Nから từ N thầy giáo から sách を nhận
から Placeから từ chỗ nào trường học から về nhà
から Timeから từ lúc nào 10 giờ から bắt đầu
まで Nまで tới N ngân hàng まで đi
より Nより hơn N, so sánh hơn Nhật は Việt Nam より lạnh
ほど Nほど không bằng N, so sánh không bằng Việt Nam は Nhật ほど không lạnh
Sentenceが~ Câu NHƯNG ~ Táo は ăn が、chuối は không ăn
 

Thông tin liên hệ:

       Văn phòng TopJ Việt Nam 
   Địa chỉ       : Tầng 2 Tòa nhà Việt, Số 2 Doãn Kế Thiện kéo dài, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
  Điện thoại  : (024).667.108.08/ 667.109.09
  Email          : topjtest.vn@gmail.com
 Website      : topj.vn






Tra cứu SBD

Đang online: 2

Tổng truy cập: 1768397

Bản quyền thuộc về Topj.vn
Thiết kế website SEO - Tất Thành