Tra cứu SBD
Họ tên *
Ngày sinh *
Lưu ý: Các ô có dấu * là bắt buộc phải điền thông tin
Tra cứu điểm thi
Lưu ý: Các ô có dấu * là bắt buộc phải điền thông tin
Chú ý: Gõ "Họ tên" không dấu để tìm kết quả chính xác nhất.
Hỗ trợ trực tuyến

Văn phòng Topj

(024).667.108.08/ 667.109.09

topjtest.vn@gmail.com

Các thể trong tiếng Nhật P3 - Cách chia thể Ta (た)

Cập nhật: 24/05/2022
Lượt xem: 74
Hai bài trước, chúng ta đã tìm hiểu các thể và る. Ở bài thứ 3 sẽ tiếp tục giới thiệu tới các bạn 1 thể rất quen thuộc trong tiếng Nhật, đấy là thể Ta (た)
Thể Ta「た là gì?
Thể 「た 」 là dạng ngắn của động từ ở dạng 「~ました」nên thể 「た 」 sẽ có ý nghĩa ở thì quá khứ.
Đây là thể được sử dụng nhiều trong văn nói thân mật, suồng sã, cũng như được sử dụng khi kết hợp trong các cấu trúc ngữ pháp.
Cách chia các dạng động từ Thể Ta「た
Để chia động từ sang thể   「た  」, chúng ta sẽ chia giống như cách chia của động từ khi chia sang thể 「て  , nhưng ta sẽ thay 「て」 bng た」、 thay 「で  bng 「だ」
I. Cách chia động từ nhóm I
Động từ nhóm I là những động từ có kết thúc thuộc cột 「い」trước 「ます 」
Động từ có kết thúc là 「い、ち、り」trước 「ます 」 thì bỏ 「ます , thay 「い、ち、り」bng「った」
Ví dụ:
かいます (mua)   =>  かっ =>かっ
まちます (đợi) => まっ =>まっ
つくります (tạo ra, làm ra) => つくっ =>つくっ
Lưu ý:  động từ đặc biệt : いきます(đi) =>いって =>いった
Động từ có kết thúc là 「み、び、に」trước 「ます 」 thì bỏ 「ます , thay 「み、び、に」bng「んだ」
Ví dụ:
しにます(chết) =>  しんで  =>しんだ
あそびます(chơi) => あそんで =>あそんだ
よみます(đọc) => よんで =>よんだ
Động từ có kết thúc là 「き」trước 「ます 」 thì bỏ 「ます , thay 「き」bng「いた」
Ví dụ:
およぎます(bơi) => およいで =>およいだ
Động từ có kết thúc là 「し」trước 「ます 」 thì bỏ 「ます , thêm 「て」thành「した」
Ví dụ:
はなします(nói) => はなして =>はなした
だします(đưa ra) => だして => だした
II. Các chia động từ nhóm II
Động từ nhóm II là những động từ có kết thúc thuộc cột 「え」trước 「ます
Với động từ thuộc nhóm 2, chúng ta chỉ cần bỏ 「ます thêm 「た」.
Ví dụ:
たべます(ăn) =>  たべ =>たべ
きえます(biến mất) =>  きえ =>きえ
おきます(thức dậy) =>  おき =>おき
Lưu ý:
Một số trường hợp đặc biệt, mặc dù có kết thúc là cột 「い」trước 「ます 」nhưng lại là động từ nhóm 2. Chẳng hạn như:
おきます (thức dậy)
みます   ( nhìn)
おります ( xuống xe)
あびます ( tắm)
おちます ( rơi, rụng)
います (ở)
できます (có thể)
しんじます (tin tưởng)
かります (mượn)
きます (mặc)
たります (đầy đủ)
Mẹo nhớ 1 số động từ đặc biệt nhóm 2 sẽ học ở sơ cấp: “Sáng thức dậy nhìn xuống thấy gái tắm  rơi bikini  bể bơi may mà có thể tin tưởng mượn mặc đủ”.
III. Các chia động từ nhóm III
Động từ nhóm III là động từ 来ます、(N)します
Với động từ thuộc nhóm 3, chúng ta chỉ cần bỏ 「ます thêm 「た」là được.
Ví dụ:
きます(đến) => きて =>きた
します(làm) => して =>した
べんきょうします(học) => べんきょうして =>べんひょうした
Tổng kết
Chúng ta hãy cùng ôn lại tổng hợp thể 「」theo bảng dưới đây nhé.
Động t nhóm 1>
〇います
〇ちます
〇ります
〇った ます
ます
つくます
かっ
まっ
つくっ
〇にます
〇びます
〇みます
 〇んだ ます
あそます
ます
んだ
あそんだ
んだ
〇きます 〇いた ます いた
〇ぎます 〇いだ およます およいだ
〇します 〇した はなます はなした
Lưu ý:  Động từ đặc biệt : いきます(đi) =>いった
Động t nhóm 2>
〇ます 〇た ます  
ます
おき
たべ
Động t nhóm 3>
します
きます
した
きた
Một số ví dụ về cấu trúc có sử dụng thể Ta「た」
① 私は  昨日 ハノイへ  行った。
>> Tôi đã đến Hà Nội ngày hôm qua.
② 週末は 買い物したり、映画を 見たりします。
>> Cuối tuần thì tôi sẽ đi mua sắm, xem phim.
③ 日本へ 行った ことがあります。
>> Tôi đã từng đến Nhật rồi.
④ できたら、お金を 貸して くれますか。
>> Nếu được thì anh có thể cho tôi mượn tiền được không?
⑤ 10時に なったら、出かけましょう。
>> Đến 10 giờ thì chúng ta sẽ xuất phát nhé.
⑥  RIKIセンターで 日本語を 習った ことがありますか。
>> Cậu đã từng học ở tiếng Nhật ở trung tâm Riki chưa?
⑦ 山田さんが 先月 会社に 入った?。
>> Anh yamada mới vào công ty tháng trước á?
⑧ もう ご飯を 食べた。
>> Tôi đã ăn cơm rồi.
ST

Thông tin liên hệ:

       Văn phòng TopJ Việt Nam 
   Địa chỉ       : Tầng 2 Tòa nhà Việt, Số 245 Doãn Kế Thiện (Tức số 2 Doãn Kế Thiện kéo dài), Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
  Điện thoại  : (024).667.108.08/ 667.109.09
  Email          : topjtest.vn@gmail.com
 Website      : topj.vn






Tra cứu SBD

Đang online: 6

Tổng truy cập: 2065293

Bản quyền thuộc về Topj.vn
Thiết kế website SEO - Tất Thành